Thứ Bảy, 2 tháng 8, 2014

Trường ĐH Xây dựng, các trường khối Y Dược, trường ĐH Tôn Đức Thắng đã công bố điểm chuẩn dự kiến. Năm nay, điểm thi của thí sinh vào trường ĐH Xây dựng tương đương với năm 2013.


Trường đại học Xây dựng dự kiến dành 400 chỉ tiêu để xét tuyển NV2 khối A. Theo Hiệu trưởng Lê Văn Thành, dự kiến điểm chuẩn vào trường ĐH Xây dựng năm 2014 như sau:

Khối A : 17 điểm

Khối A1: 20 điểm

Khối V Kiến trúc: 26 điểm

Ngành Quy hoạch: 18,5 điểm

Thí sinh lưu ý: Trường xây dựng điểm trúng tuyển: Khối A, A1 theo khối thi; khối V theo ngành thi.

Khối V: Thí sinh dự thi ở Trường Đại học Xây dựng tại Hà Nội.

+ Ngành Kiến trúc: Toán, Vẽ Mỹ thuật lấy hệ số 1,5; Lý lấy hệ số 1 (Từ năm 2014, ngành Kiến trúc tuyển sinh 1 lớp chuyên ngành Nội thất - 50 chỉ tiêu)

+ Ngành Quy hoạch vùng và đô thị các môn thi không nhân hệ số.

Khối A: phân ngành học ngay từ năm thứ nhất căn cứ vào chỉ tiêu của từng ngành, nguyện vọng của thí sinh và kết quả thi tuyển. Thí sinh không trúng tuyển vào ngành (chuyên ngành) đã đăng ký nhưng đạt điểm chuẩn vào trường sẽ được đăng ký nguyện vọng vào các ngành (chuyên ngành) còn chỉ tiêu trong ngày nhập học.

Với mục đích tuyển thí sinh có điểm cao vào trường, ĐH Xây dựng dự kiến dành 400 chỉ tiêu để xét tuyển NV2.

Được biết, thủ khoa của trường năm nay khối A đạt 26,5 điểm có 2 thí sinh là Nguyễn Tiến Mạnh (SBD 5500), Phùng Trung Việt (SBD 1767).

Tối 1/8, Hội đồng tuyển sinh của Trường ĐH Tôn Đức Thắng đã công bố điểm chuẩn dự kiến dành cho nguyện vọng 1 vào các ngành năm 2014. Đồng thời, trường cũng thông báo điểm xét tuyển bổ sung (NV2) của các ngành hệ ĐH, CĐ.

Theo đó, ở hệ ĐH chuyên ngành Kinh doanh quốc tế lấy điểm cao nhất là 20 điểm (khối D1); trong khi đó nhiều ngành lấy thấp nhất nhưng vẫn ở mức 16 điểm.

Điểm chuẩn dự kiến và điểm xét tuyển NV bổ sung hệ ĐH chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

Ghi chú

1

D340101

Quản trị kinh doanh

(gồm có 3 chuyên ngành)

18 A,A1

19 D1

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Kinh doanh quốc tế không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Quản trị kinh doanh (18 A,A1 , 19 D1 ) sẽ được tuyển vào 1 trong 2 chuyên ngành còn lại. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

18 A

19 A1,D1

Không tuyển

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

19 A,A1

20 D1

Không tuyển

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

18 A,A1

19 D1

Không tuyển

2

D340201

Tài chính ngân hàng

17 A,A1,D1

18 A,A1,D1

3

D340301

Kế toán

18 A,A1,D1

Không tuyển

4

D340408

Quan hệ lao động

16 A,A1,D1

17 A,A1,D1

5

D380101

Luật

Chưa tuyển

17 A,A1,D1

18 C

Ngành mới

6

D480101

Khoa học máy tính

16 A,A1

17 D1

19 A,A1

20 D1

7

D460112

Toán ứng dụng

16 A,A1

17 A,A1

8

D460201

Thống kê

16 A,A1

17 A,A1

9

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

16 A,A1

18 A,A1

10

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

16 A,A1

18 A,A1

11

D520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

16 A,A1

18 A,A1

12

D850201

Bảo hộ lao động

16 A,B

18 A,B

13

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

17 A,A1

19 A,A1

14

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

16 A,A1

17 A,A1

15

D580105

Quy hoạch vùng & đô thị

16 A,A1,V

18 A,A1,V1

Khối V1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh

16

D580102

Kiến trúc

17 V

20 V1

17

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trườngChuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước

16 A

17 B

Không tuyển

18

D520301

Kỹ thuật hóa học

16 A

18 B

18 A

20 B

19

D440301

Khoa học môi trường

16 A

17 B

Không tuyển

20

D420201

Công nghệ sinh học

16 A

19 B

Không tuyển

21

D220201

Ngôn ngữ Anh

18 D1

Không tuyển

22

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

(gồm có 2 chuyên ngành)

16 D1, D4

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Trung-Anh không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (16 D1,D4 ) sẽ được tuyển vào chuyên ngành Tiếng Trung. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Tiếng Trung

16 D1, D4

16 D1,D4

Chuyên ngành Trung – Anh

17 D1, D4

17 D1,D4

23

D310301

Xã hội học

16 A,A1,D1 17 C

17 A,A1,D1

18 C

24

D760101

Công tác xã hội

16 A,A1,D1

17 C

16 A,A1,D1 17 C

Ngành mới

25

D220113

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

16 A,A1,D1

17 C

18 A,A1,D1 19 C

26

D210402

Thiết kế công nghiệp

17 H

17 H1

Môn năng khiếu ≥ 5,0

Khối H1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.

27

D210403

Thiết kế đồ họa

17 H

Không tuyển

Môn năng khiếu ≥ 5,0

28

D210404

Thiết kế thời trang

17 H

Không tuyển

29

D210405

Thiết kế nội thất

17 H

Không tuyển

30

D220343

Quản lý thể dục thể thao

16 T,A1,D1

16 T,A1,D1

Điểm chuân dự kiến và điểm xét tuyển NV bổ sung Cao đẳng chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

1

C480202

Tin học ứng dụng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

2

C510301

Côngnghệ kỹ thuậtĐiện-Điện tử

12 A,A1

12 A,A1

3

C510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử -Truyền thông

12 A,A1

Không tuyển

4

C510102

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

12 A, A1

12 A, A1

5

C340301

Kế toán

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

6

C340101

Quản trị kinh doanh

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

7

C340201

Tài chính ngân hàng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

8

C220201

Tiếng Anh

12 D1

12 D1

ĐH Y Dược – Đại Học Huế đưa ra mức điểm chuẩn dự kiến

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

(Dự kiến)

1

D720401

Dược học

A

24

2

D720201

Y học cổ truyền

B

22.5

3

D720103

Y học dự phòng

B

20.5

4

D720601

Răng - Hàm - Mặt

B

23.5

5

D720101

Y đa khoa

B

24.5

6

D720501

Điều dưỡng

B

20.5

7

D720330

Kĩ thuật hình ảnh y học

B

21.5

8

D720301

Y tế công cộng

B

18.5

Điểm chuẩn dự kiến của trường ĐH Y Tế Công Cộng năm 2014

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn dự kiến

Y tế công cộng

D720301

B

19.5

Xét nghiệm Y học dự phòng

D720399

B

18.5

Thủ khoa của trường năm nay là em Khương Thị Minh Nguyện (SBD 894) đạt 25,0 điểm. Toàn trường có 1.073 thí sinh đăng ký dự thi, số thí sinh có đăng ký nguyện vọng vào trường là 1.038.

Ngành y tế công cộng: Chỉ tiêu 170

Ngành có 909 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 25,0 điểm.

Mức điểm

18,0

18,5

19,0

19,5

20,0

20,5

Số TS đạt

347

290

215

167

122

87

Với mặt bằng phổ điểm như trên thì nhiều khả năng ngành sẽ ấn định điểm chuẩn là 19,0 hoặc 19,5

Ngành Xét nghiệm dự phòng: Chỉ tiêu 30

Ngành có 129 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 22,0 điểm.

Mức điểm

17,0

17,5

18,0

18,5

19,0

19,5

Số TS đạt

58

51

45

30

17

13

Như vậy mức điểm chuẩn của ngành có thể là 18,0 hoặc 18,5.

Điểm chuẩn dự kiến ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2014:

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn dự kiến

Chỉ tiêu

Xét nghiệm y học

D720332

B

20.5

100

Dược học

D720401

B

22.5

150

Điều dưỡng

D720501

B

19

250

Mức điểm chuẩn dự kiến trên là dựa vào phổ điểm của thí sinh dự thi vào trường năm nay:

Ngành Điều dưỡng: Chỉ tiêu 250

Ngành có 2.594 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 26,0 điểm.

Mức điểm

18,0

18,5

19,0

19,5

20,0

Số TS đạt

484

388

296

217

150

Như vậy mức điểm chuẩn của ngành có thể là 19,0.

+ Ngành Dược học: Chỉ tiêu 150

Ngành có 3.384 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 27,5 điểm.

Mức điểm

20,0

20,5

21,0

21,5

22,0

22,5

23,0

Số TS đạt

572

475

379

304

226

175

127

Như vậy mức điểm chuẩn của ngành có thể là 22,5.

+ Ngành Xét nghiệm y học: Chỉ tiêu 100

Ngành có 1.319 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 26,0 điểm.

Mức điểm

19,0

19,5

20,0

20,5

21,0

Số TS đạt

251

207

155

117

83

Như vậy mức điểm chuẩn của ngành có thể là 20,5.

Điểm chuẩn dự kiến các ngành trường ĐH Y dược Thái Bình năm 2014

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn dự kiến

Y đa khoa

D720101

B

25,5

Y học cổ truyền

D720201

B

22

Y học dự phòng

D720302

B

21,5

Y tế công cộng

D720301

B

20

Điều dưỡng

D720501

B

20

Dược học

D720401

B

24

Trước đó, Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch cũng công bố điểm thi.

Năm nay, ngành lấy chỉ tiêu nhiều nhất là Bác sĩ đa khoa với 1.000 chỉ tiêu, thống kê mức điểm chưa gồm điểm ưu tiên thì có 1052 thí sinh được 21,5 điểm trở lên (năm 2013 lấy 23 điểm). Ngành Điều dưỡng (200 chỉ tiêu), có 240 thí sinh đạt mức điểm từ 17,5 trở lên (năm ngoái lấy 18,5 điểm).

Trong khi đó, ngành Xét nghiệm y học (40 chỉ tiêu) có 40 thí sinh đạt 21 điểm trở lên (năm 2013 chỉ lấy 14 điểm). Tương tự, ngành Kỹ thuật hình ảnh y học (40 chỉ tiêu) có 43 thí sinh được mức điểm từ 19,5 trở lên. Như vậy, nhiều khả năng ngành Bác sĩ đa khoa và Điều dưỡng có điểm chuẩn giảm hơn năm ngoái nhưng ngược lại hai ngành Xét nghiệm y học và Kỹ thuật hình ảnh y học điểm chuẩn sẽ tăng cao

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

Ghi chú

1

D340101

Quản trị kinh doanh

(gồm có 3 chuyên ngành)

18 A,A1

19 D1

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Kinh doanh quốc tế không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Quản trị kinh doanh (18 A,A1 , 19 D1 ) sẽ được tuyển vào 1 trong 2 chuyên ngành còn lại. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

18 A

19 A1,D1

Không tuyển

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

19 A,A1

20 D1

Không tuyển

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

18 A,A1

19 D1

Không tuyển

2

D340201

Tài chính ngân hàng

17 A,A1,D1

18 A,A1,D1

3

D340301

Kế toán

18 A,A1,D1

Không tuyển

4

D340408

Quan hệ lao động

16 A,A1,D1

17 A,A1,D1

5

D380101

Luật

Chưa tuyển

17 A,A1,D1

18 C

Ngành mới

6

D480101

Khoa học máy tính

16 A,A1

17 D1

19 A,A1

20 D1

7

D460112

Toán ứng dụng

16 A,A1

17 A,A1

8

D460201

Thống kê

16 A,A1

17 A,A1

9

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

16 A,A1

18 A,A1

10

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

16 A,A1

18 A,A1

11

D520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

16 A,A1

18 A,A1

12

D850201

Bảo hộ lao động

16 A,B

18 A,B

13

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

17 A,A1

19 A,A1

14

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

16 A,A1

17 A,A1

15

D580105

Quy hoạch vùng & đô thị

16 A,A1,V

18 A,A1,V1

Khối V1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh

16

D580102

Kiến trúc

17 V

20 V1

17

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường Chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước

16 A

17 B

Không tuyển

18

D520301

Kỹ thuật hóa học

16 A

18 B

18 A

20 B

19

D440301

Khoa học môi trường

16 A

17 B

Không tuyển

20

D420201

Công nghệ sinh học

16 A

19 B

Không tuyển

21

D220201

Ngôn ngữ Anh

18 D1

Không tuyển

22

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

(gồm có 2 chuyên ngành)

16 D1, D4

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Trung-Anh không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (16 D1,D4 ) sẽ được tuyển vào chuyên ngành Tiếng Trung. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Tiếng Trung

16 D1, D4

16 D1,D4

Chuyên ngành Trung – Anh

17 D1, D4

17 D1,D4

23

D310301

Xã hội học

16 A,A1,D1 17 C

17 A,A1,D1

18 C

24

D760101

Công tác xã hội

16 A,A1,D1

17 C

16 A,A1,D1 17 C

Ngành mới

25

D220113

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

16 A,A1,D1

17 C

18 A,A1,D1 19 C

26

D210402

Thiết kế công nghiệp

17 H

17 H1

Môn năng khiếu ≥ 5,0

Khối H1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.

27

D210403

Thiết kế đồ họa

17 H

Không tuyển

Môn năng khiếu ≥ 5,0

28

D210404

Thiết kế thời trang

17 H

Không tuyển

29

D210405

Thiết kế nội thất

17 H

Không tuyển

30

D220343

Quản lý thể dục thể thao

16 T,A1,D1

16 T,A1,D1

Điểm chuân dự kiến và điểm xét tuyển NV bổ sung Cao đẳng chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

1

C480202

Tin học ứng dụng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

2

C510301

Côngnghệ kỹ thuậtĐiện-Điện tử

12 A,A1

12 A,A1

3

C510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử -Truyền thông

12 A,A1

Không tuyển

4

C510102

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

12 A, A1

12 A, A1

5

C340301

Kế toán

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

6

C340101

Quản trị kinh doanh

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

7

C340201

Tài chính ngân hàng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

8

C220201

Tiếng Anh

12 D1

12 D1


Điểm chuân dự kiến và điểm xét tuyển NV bổ sung hệ ĐH chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

Ghi chú

1

D340101

Quản trị kinh doanh

(gồm có 3 chuyên ngành)

18 A,A1

19 D1

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Kinh doanh quốc tế không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Quản trị kinh doanh (18 A,A1 , 19 D1 ) sẽ được tuyển vào 1 trong 2 chuyên ngành còn lại. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

18 A

19 A1,D1

Không tuyển

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

19 A,A1

20 D1

Không tuyển

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

18 A,A1

19 D1

Không tuyển

2

D340201

Tài chính ngân hàng

17 A,A1,D1

18 A,A1,D1

3

D340301

Kế toán

18 A,A1,D1

Không tuyển

4

D340408

Quan hệ lao động

16 A,A1,D1

17 A,A1,D1

5

D380101

Luật

Chưa tuyển

17 A,A1,D1

18 C

Ngành mới

6

D480101

Khoa học máy tính

16 A,A1

17 D1

19 A,A1

20 D1

7

D460112

Toán ứng dụng

16 A,A1

17 A,A1

8

D460201

Thống kê

16 A,A1

17 A,A1

9

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

16 A,A1

18 A,A1

10

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

16 A,A1

18 A,A1

11

D520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

16 A,A1

18 A,A1

12

D850201

Bảo hộ lao động

16 A,B

18 A,B

13

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

17 A,A1

19 A,A1

14

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

16 A,A1

17 A,A1

15

D580105

Quy hoạch vùng & đô thị

16 A,A1,V

18 A,A1,V1

Khối V1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh

16

D580102

Kiến trúc

17 V

20 V1

17

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường Chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước

16 A

17 B

Không tuyển

18

D520301

Kỹ thuật hóa học

16 A

18 B

18 A

20 B

19

D440301

Khoa học môi trường

16 A

17 B

Không tuyển

20

D420201

Công nghệ sinh học

16 A

19 B

Không tuyển

21

D220201

Ngôn ngữ Anh

18 D1

Không tuyển

22

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

(gồm có 2 chuyên ngành)

16 D1, D4

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Trung-Anh không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (16 D1,D4 ) sẽ được tuyển vào chuyên ngành Tiếng Trung. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Tiếng Trung

16 D1, D4

16 D1,D4

Chuyên ngành Trung – Anh

17 D1, D4

17 D1,D4

23

D310301

Xã hội học

16 A,A1,D1 17 C

17 A,A1,D1

18 C

24

D760101

Công tác xã hội

16 A,A1,D1

17 C

16 A,A1,D1 17 C

Ngành mới

25

D220113

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

16 A,A1,D1

17 C

18 A,A1,D1 19 C

26

D210402

Thiết kế công nghiệp

17 H

17 H1

Môn năng khiếu ≥ 5,0

Khối H1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.

27

D210403

Thiết kế đồ họa

17 H

Không tuyển

Môn năng khiếu ≥ 5,0

28

D210404

Thiết kế thời trang

17 H

Không tuyển

29

D210405

Thiết kế nội thất

17 H

Không tuyển

30

D220343

Quản lý thể dục thể thao

16 T,A1,D1

16 T,A1,D1

Điểm chuân dự kiến và điểm xét tuyển NV bổ sung Cao đẳng chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

1

C480202

Tin học ứng dụng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

2

C510301

Côngnghệ kỹ thuậtĐiện-Điện tử

12 A,A1

12 A,A1

3

C510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử -Truyền thông

12 A,A1

Không tuyển

4

C510102

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

12 A, A1

12 A, A1

5

C340301

Kế toán

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

6

C340101

Quản trị kinh doanh

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

7

C340201

Tài chính ngân hàng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

8

C220201

Tiếng Anh

12 D1

12 D1


Điểm chuân dự kiến và điểm xét tuyển NV bổ sung hệ ĐH chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

Ghi chú

1

D340101

Quản trị kinh doanh

(gồm có 3 chuyên ngành)

18 A,A1

19 D1

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Kinh doanh quốc tế không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Quản trị kinh doanh (18 A,A1 , 19 D1 ) sẽ được tuyển vào 1 trong 2 chuyên ngành còn lại. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

18 A

19 A1,D1

Không tuyển

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

19 A,A1

20 D1

Không tuyển

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

18 A,A1

19 D1

Không tuyển

2

D340201

Tài chính ngân hàng

17 A,A1,D1

18 A,A1,D1

3

D340301

Kế toán

18 A,A1,D1

Không tuyển

4

D340408

Quan hệ lao động

16 A,A1,D1

17 A,A1,D1

5

D380101

Luật

Chưa tuyển

17 A,A1,D1

18 C

Ngành mới

6

D480101

Khoa học máy tính

16 A,A1

17 D1

19 A,A1

20 D1

7

D460112

Toán ứng dụng

16 A,A1

17 A,A1

8

D460201

Thống kê

16 A,A1

17 A,A1

9

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

16 A,A1

18 A,A1

10

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

16 A,A1

18 A,A1

11

D520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

16 A,A1

18 A,A1

12

D850201

Bảo hộ lao động

16 A,B

18 A,B

13

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

17 A,A1

19 A,A1

14

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

16 A,A1

17 A,A1

15

D580105

Quy hoạch vùng & đô thị

16 A,A1,V

18 A,A1,V1

Khối V1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh

16

D580102

Kiến trúc

17 V

20 V1

17

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường Chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước

16 A

17 B

Không tuyển

18

D520301

Kỹ thuật hóa học

16 A

18 B

18 A

20 B

19

D440301

Khoa học môi trường

16 A

17 B

Không tuyển

20

D420201

Công nghệ sinh học

16 A

19 B

Không tuyển

21

D220201

Ngôn ngữ Anh

18 D1

Không tuyển

22

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

(gồm có 2 chuyên ngành)

16 D1, D4

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Trung-Anh không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (16 D1,D4 ) sẽ được tuyển vào chuyên ngành Tiếng Trung. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Tiếng Trung

16 D1, D4

16 D1,D4

Chuyên ngành Trung – Anh

17 D1, D4

17 D1,D4

23

D310301

Xã hội học

16 A,A1,D1 17 C

17 A,A1,D1

18 C

24

D760101

Công tác xã hội

16 A,A1,D1

17 C

16 A,A1,D1 17 C

Ngành mới

25

D220113

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

16 A,A1,D1

17 C

18 A,A1,D1 19 C

26

D210402

Thiết kế công nghiệp

17 H

17 H1

Môn năng khiếu ≥ 5,0

Khối H1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.

27

D210403

Thiết kế đồ họa

17 H

Không tuyển

Môn năng khiếu ≥ 5,0

28

D210404

Thiết kế thời trang

17 H

Không tuyển

29

D210405

Thiết kế nội thất

17 H

Không tuyển

30

D220343

Quản lý thể dục thể thao

16 T,A1,D1

16 T,A1,D1

Điểm chuân dự kiến và điểm xét tuyển NV bổ sung Cao đẳng chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

1

C480202

Tin học ứng dụng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

2

C510301

Côngnghệ kỹ thuậtĐiện-Điện tử

12 A,A1

12 A,A1

3

C510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử -Truyền thông

12 A,A1

Không tuyển

4

C510102

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

12 A, A1

12 A, A1

5

C340301

Kế toán

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

6

C340101

Quản trị kinh doanh

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

7

C340201

Tài chính ngân hàng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

8

C220201

Tiếng Anh

12 D1

12 D1


Điểm chuân dự kiến và điểm xét tuyển NV bổ sung hệ ĐH chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

Ghi chú

1

D340101

Quản trị kinh doanh

(gồm có 3 chuyên ngành)

18 A,A1

19 D1

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Kinh doanh quốc tế không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Quản trị kinh doanh (18 A,A1 , 19 D1 ) sẽ được tuyển vào 1 trong 2 chuyên ngành còn lại. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

18 A

19 A1,D1

Không tuyển

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

19 A,A1

20 D1

Không tuyển

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

18 A,A1

19 D1

Không tuyển

2

D340201

Tài chính ngân hàng

17 A,A1,D1

18 A,A1,D1

3

D340301

Kế toán

18 A,A1,D1

Không tuyển

4

D340408

Quan hệ lao động

16 A,A1,D1

17 A,A1,D1

5

D380101

Luật

Chưa tuyển

17 A,A1,D1

18 C

Ngành mới

6

D480101

Khoa học máy tính

16 A,A1

17 D1

19 A,A1

20 D1

7

D460112

Toán ứng dụng

16 A,A1

17 A,A1

8

D460201

Thống kê

16 A,A1

17 A,A1

9

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

16 A,A1

18 A,A1

10

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

16 A,A1

18 A,A1

11

D520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

16 A,A1

18 A,A1

12

D850201

Bảo hộ lao động

16 A,B

18 A,B

13

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

17 A,A1

19 A,A1

14

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình

giao thông

16 A,A1

17 A,A1

15

D580105

Quy hoạch vùng & đô thị

16 A,A1,V

18 A,A1,V1

Khối V1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh

16

D580102

Kiến trúc

17 V

20 V1

17

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường Chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước

16 A

17 B

Không tuyển

18

D520301

Kỹ thuật hóa học

16 A

18 B

18 A

20 B

19

D440301

Khoa học môi trường

16 A

17 B

Không tuyển

20

D420201

Công nghệ sinh học

16 A

19 B

Không tuyển

21

D220201

Ngôn ngữ Anh

18 D1

Không tuyển

22

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

(gồm có 2 chuyên ngành)

16 D1, D4

Thí sinh đăng ký chuyên ngành Trung-Anh không đủ điểm nhưng đạt điểm chuẩn của ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (16 D1,D4 ) sẽ được tuyển vào chuyên ngành Tiếng Trung. Thí sinh không phải làm đơn.

Chuyên ngành Tiếng Trung

16 D1, D4

16 D1,D4

Chuyên ngành Trung – Anh

17 D1, D4

17 D1,D4

23

D310301

Xã hội học

16 A,A1,D1 17 C

17 A,A1,D1

18 C

24

D760101

Công tác xã hội

16 A,A1,D1

17 C

16 A,A1,D1 17 C

Ngành mới

25

D220113

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

16 A,A1,D1

17 C

18 A,A1,D1 19 C

26

D210402

Thiết kế công nghiệp

17 H

17 H1

Môn năng khiếu ≥ 5,0

Khối H1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường đại học kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.

27

D210403

Thiết kế đồ họa

17 H

Không tuyển

Môn năng khiếu ≥ 5,0

28

D210404

Thiết kế thời trang

17 H

Không tuyển

29

D210405

Thiết kế nội thất

17 H

Không tuyển

30

D220343

Quản lý thể dục thể thao

16 T,A1,D1

16 T,A1,D1

Điểm chuân dự kiến và điểm xét tuyển NV bổ sung Cao đẳng chính quy

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn dự kiến

NV1

Điểm xét tuyển NV bổ sung (NV2)

1

C480202

Tin học ứng dụng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

2

C510301

Côngnghệ kỹ thuậtĐiện-Điện tử

12 A,A1

12 A,A1

3

C510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử -Truyền thông

12 A,A1

Không tuyển

4

C510102

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

12 A, A1

12 A, A1

5

C340301

Kế toán

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

6

C340101

Quản trị kinh doanh

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

7

C340201

Tài chính ngân hàng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

8

C220201

Tiếng Anh

12 D1

12 D1


ĐH Y Dược – Đại Học Huế đưa ra mức điểm chuẩn dự kiến

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn

(Dự kiến)

1

D720401

Dược học

A

24

2

D720201

Y học cổ truyền

B

22.5

3

D720103

Y học dự phòng

B

20.5

4

D720601

Răng - Hàm - Mặt

B

23.5

5

D720101

Y đa khoa

B

24.5

6

D720501

Điều dưỡng

B

20.5

7

D720330

Kĩ thuật hình ảnh y học

B

21.5

8

D720301

Y tế công cộng

B

18.5

Điểm chuẩn dự kiến của trường ĐH Y Tế Công Cộng năm 2014

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn dự kiến

Y tế công cộng

D720301

B

19.5

Xét nghiệm Y học dự phòng

D720399

B

18.5

Thủ khoa của trường năm nay là em Khương Thị Minh Nguyện (SBD 894) đạt 25,0 điểm. Toàn trường có 1.073 thí sinh đăng ký dự thi, số thí sinh có đăng ký nguyện vọng vào trường là 1.038.

Ngành y tế công cộng: Chỉ tiêu 170

Ngành có 909 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 25,0 điểm.

Mức điểm

18,0

18,5

19,0

19,5

20,0

20,5

Số TS đạt

347

290

215

167

122

87

Với mặt bằng phổ điểm như trên thì nhiều khả năng ngành sẽ ấn định điểm chuẩn là 19,0 hoặc 19,5

Ngành Xét nghiệm dự phòng: Chỉ tiêu 30

Ngành có 129 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 22,0 điểm.

Mức điểm

17,0

17,5

18,0

18,5

19,0

19,5

Số TS đạt

58

51

45

30

17

13

Như vậy mức điểm chuẩn của ngành có thể là 18,0 hoặc 18,5.

Điểm chuẩn dự kiến ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2014:

Tên ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn dự kiến

Chỉ tiêu

Xét nghiệm y học

D720332

B

20.5

100

Dược học

D720401

B

22.5

150

Điều dưỡng

D720501

B

19

250

Mức điểm chuẩn dự kiến trên là dựa vào phổ điểm của thí sinh dự thi vào trường năm nay:

Ngành Điều dưỡng: Chỉ tiêu 250

Ngành có 2.594 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 26,0 điểm.

Mức điểm

18,0

18,5

19,0

19,5

20,0

Số TS đạt

484

388

296

217

150

Như vậy mức điểm chuẩn của ngành có thể là 19,0.

+ Ngành Dược học: Chỉ tiêu 150

Ngành có 3.384 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 27,5 điểm.

Mức điểm

20,0

20,5

21,0

21,5

22,0

22,5

23,0

Số TS đạt

572

475

379

304

226

175

127

Như vậy mức điểm chuẩn của ngành có thể là 22,5.

+ Ngành Xét nghiệm y học: Chỉ tiêu 100

Ngành có 1.319 thí sinh đăng ký. Tổng điểm cao nhất là 26,0 điểm.

Mức điểm

19,0

19,5

20,0

20,5

21,0

Số TS đạt

251

207

155

117

83

Như vậy mức điểm chuẩn của ngành có thể là 20,5.

Điểm chuẩn dự kiến các ngành trường ĐH Y dược Thái Bình năm 2014

Tên ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm chuẩn dự kiến

Y đa khoa

D720101

B

25,5

Y học cổ truyền

D720201

B

22

Y học dự phòng

D720302

B

21,5

Y tế công cộng

D720301

B

20

Điều dưỡng

D720501

B

20

Dược học

D720401

B

24

Trước đó, Trường ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch cũng công bố điểm thi.

Năm nay, ngành lấy chỉ tiêu nhiều nhất là Bác sĩ đa khoa với 1.000 chỉ tiêu, thống kê mức điểm chưa gồm điểm ưu tiên thì có 1052 thí sinh được 21,5 điểm trở lên (năm 2013 lấy 23 điểm). Ngành Điều dưỡng (200 chỉ tiêu), có 240 thí sinh đạt mức điểm từ 17,5 trở lên (năm ngoái lấy 18,5 điểm).

Trong khi đó, ngành Xét nghiệm y học (40 chỉ tiêu) có 40 thí sinh đạt 21 điểm trở lên (năm 2013 chỉ lấy 14 điểm). Tương tự, ngành Kỹ thuật hình ảnh y học (40 chỉ tiêu) có 43 thí sinh được mức điểm từ 19,5 trở lên.

Như vậy, nhiều khả năng ngành Bác sĩ đa khoa và Điều dưỡng có điểm chuẩn giảm hơn năm ngoái nhưng ngược lại hai ngành Xét nghiệm y học và Kỹ thuật hình ảnh y học điểm chuẩn sẽ tăng cao.

PV (tổng hợp)


0 nhận xét:

Đăng nhận xét